Clay như thế nào trong tiếng việt Dưới đây là một số ví dụ câu sử dụng từ clay trong ngữ cảnh tiếng anh và bản dịch tiếng việt nhằm giúp người học dễ hiểu cách dùng từ này: Đất sét, sét, cơ thể người.
Clay là đất sét, một loại đất mịn dùng trong nghệ thuật và xây dựng Thông dụng danh từ đất sét clay pipe ống điếu làm bằng đất sét clay pigeon dĩa dùng làm mục tiêu tập bắn trên không (nghĩa bóng) cơ thể người to wet (moisten) one's clay uống (nước.) nhấp giọng ống điếu bằng đất sét ( (cũng) clay pipe) Từ này thường dùng để chỉ vật liệu dễ tạo hình, liên quan đến đồ gốm và điêu khắc.
Bre & name / kleɪ /, danh từ Đất sét, (nghĩa bóng) cơ thể người, ống điếu bằng đất sét ( (cũng) clay pipe), toán & tin